MÁY ÉP CẮT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 1 Công suất : tối thiểu 3000 kg DRC/giờ 2 Kích thước cắt : cao su sau khi qua máy Prebreaker có kích thước lớn nhất là 30 mm 3 Khung bệ máy : được chế tạo từ thép tấm dày 10 mm bằng ghép hàn . 4 Buồng máy : được chế tạo từ thép tấm dày 25 mm, mặt bên trong của buồng máy được lót inox AISI 304 dày 6 mm . 5 Trục ép cắt : đường kính trục Ø250mm, được làm từ thép hợp kim 65G có độ cứng và chịu mài mòn cao. Lõi trục ép cắt : được chế tạo từ thép carbon C45 . 6 Bộ dao gạt : được làm từ inox ASIS 304, lắp trực tiếp vào đầu trục ép cắt 7 Bộ khuôn ép cắt : phía ngoài đầu trục được lắp 2 bộ khuôn ép cắt bằng hợp kim 65G (còn gọi là mặt bích thoát liệu). Mặt trong được lót tấm inox dày 3 mm. Trên khuôn ép cắt có các lỗ thoát liệu Ø 15-20 mm 8 Bạc đạn và ổ bạc đạn : Bạc đạn 2 dãy tự lựa loại SKF 23224. Ổ bạc đạn bằng thép ống dày 30 mm, chịu tải trọng động lớn . 9 Động cơ : công suất 45 kw, 3 pha, 380V, 1450 v/p, TEFC, cách điện F . 10 Hộp giảm tốc : kiểu trục vít-bánh vít cỡ TWU 12 . 11 Hệ thống truyền động - Từ mô-tơ đến HGT : truyền động bằng Pu-li – đai thang
- Từ giảm tốc đến trục ép cắt chủ động : truyền động thẳng hàng thông qua khớp nối. Khớp nối là loại khớp nối mềm . - Giữa 2 trục ép cắt : truyền động bằng bộ truyền bánh răng trụ mô-dun 14, Z =21 răng 12 Trọng lượng : 2400 kg.
|